| 03/2026/TT-BNNMT |
13/01/2026 |
Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành |
Còn hiệu lực |
|
| 02/2026/TT-BNNMT |
01/01/2026 |
Quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản , tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng hủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá; công |
Còn hiệu lực |
|
| 01/2026/TT-BNNMT |
01/01/2026 |
Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành |
Còn hiệu lực |
|
| 79/2025/TT-BNNMT |
31/12/2025 |
Quy định chi tiết trình tự, thủ tục giao doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện khảo sát dự án điện gió ngoài khơi trước khi lựa chọn nhà đầu tư |
Còn hiệu lực |
|
| 74/2025/TT-BNNMT |
26/12/2025 |
Quy định chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành |
Còn hiệu lực |
|
| 69/2025/TT-BNNMT |
28/11/2025 |
Quy định về Danh mục loài ngoại lai xâm hại |
Còn hiệu lực |
|
| 67/2025/TT-BNNMT |
24/11/2025 |
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
Còn hiệu lực |
|
| 59/2025/TT-BNNMT |
18/09/2025 |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, ký hiệu QCVN 88:2025/BNNMT do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành |
Còn hiệu lực |
|
| 57/2025/TT-BNNMT |
11/09/2025 |
Ban hành 02 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá |
Còn hiệu lực |
|
| 52/2025/TT-BNNMT |
25/08/2025 |
Quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước |
Còn hiệu lực |
|
| 47/2025/TT-BNNMT |
14/08/2025 |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành |
Còn hiệu lực |
|
| 48/2025/TT-BNNMT |
14/08/2025 |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành |
Còn hiệu lực |
|
| 31/2025/TT-BNNMT |
30/06/2025 |
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục bình ổn giá, Danh mục thực hiện kê khai giá do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý |
Còn hiệu lực |
|
| 30/2025/TT-BNNMT |
27/06/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực kiểm ngư, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản |
Còn hiệu lực |
|
| 29/2025/TT-BNNMT |
24/06/2025 |
Quy định giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
Còn hiệu lực |
|
| 18/2025/TT-BNNMT |
19/06/2025 |
Quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai |
Còn hiệu lực |
|
| 15/2025/TT-BNNMT |
19/06/2025 |
Quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo |
Còn hiệu lực |
|
| 11/2025/TT-BNNMT |
19/06/2025 |
Quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Còn hiệu lực |
|
| 17/2025/TT-BNNMT |
19/06/2025 |
Quy định về phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
Còn hiệu lực |
|
| 05/2025/TT-BNNMT |
02/06/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực khai thác thuỷ sản |
Còn hiệu lực |
|